sinh quyền

Học thuật
Thân thiện
sinh quyền

Sinh quyền bao gồm tất cả các sinh vật sống trên Trái Đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp vỏ của Trái Đất sự sống: "Sinh quyền" một khái niệm trong sinh học địa , chỉ phần của Trái Đất nơi tồn tại các sinh vật sống, bao gồm bề mặt đất liền, các vùng nước (thủy quyển), phần dưới của khí quyển.
    • Hệ thống sinh thái toàn cầu: "Sinh quyền" còn được hiểu một hệ thống phức tạp khép kín, nơi tất cả các sinh vật tương tác với nhau với môi trường vô sinh (đất, nước, không khí) để duy trì sự sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sinh quyền một hệ thống mở, luôn trao đổi vật chất năng lượng với các phần khác của Trái Đất.
    • Con người một bộ phận của sinh quyền tác động mạnh mẽ đến .
    • Bảo vệ sinh quyền chính bảo vệ sự sống trên hành tinh của chúng ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự cân bằng của sinh quyền": chỉ trạng thái ổn định, nơi các quá trình sinh học, hóa học vật trong sinh quyền duy trì sự sống một cách hài hòa.

    • Ô nhiễm môi trường đang đe dọa nghiêm trọng đến sự cân bằng của sinh quyền.
  • "Chức năng của sinh quyền": nói đến các vai trò thiết yếu sinh quyền đảm nhiệm, như điều hòa khí hậu, tuần hoàn vật chất, nơi trú cho mọi loài.

    • Chức năng điều hòa khí hậu của sinh quyền đang bị suy giảm do nạn phá rừng.
Biến thể từ liên quan
  • Thủy quyền (danh từ): Lớp vỏ nước của Trái Đất (sông, hồ, biển, đại dương).
  • Khí quyển (danh từ): Lớp vỏ khí bao quanh Trái Đất.
  • Thạch quyền (danh từ): Lớp vỏ cứng (đất đá) của Trái Đất.
  • Hệ sinh thái (danh từ): Một quần sinh vật cùng với môi trường vô sinh xung quanh, một đơn vị cấu thành nhỏ hơn của sinh quyền.
Từ đồng nghĩa
  • Lớp sinh vật (danh từ): Cách gọi khác nhấn mạnh đến tập hợp các sinh vật sống.
  • Vỏ sinh vật (danh từ): Cách gọi ít phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự.
Lưu ý về khái niệm
  • Tính liên tục gián đoạn: Trong lý thuyết, sinh quyền được coi một lớp liên tục bao phủ Trái Đất. Tuy nhiên, trên thực tế, sự sống phân bố không đồng đều, tạo nên nhiều khoảng gián đoạn ( dụ: sa mạc khô cằn, các vùng băng giá vĩnh cửu), nơi sự sống rất thưa thớt hoặc không tồn tại.
  • Phạm vi: Sinh quyền không ranh giới rõ ràng. mở rộng từ đáy đại dương sâu nhất lên đến vài kilomet trong khí quyển, nơi vẫn có thể tìm thấy vi sinh vật.
sinh quyền

Sinh quyền bao gồm tất cả các sinh vật sống trên Trái Đất.

  1. d. Lớp liên tục trong lý thuyết nhưng thực sự nhiều khoảng gián đoạn, gồm những sinh vật sống dưới nước, trên mặt đất trong khí quyển.

Proverbs and Idioms